Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TIET 11. Bieu dien ren

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Sa Kin (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:31' 05-10-2014
    Dung lượng: 2.3 MB
    Số lượt tải: 355
    Số lượt thích: 0 người
    1
    Kính chào quý thầy,cô giáo
    Chào các em
    Giáo viên thực hiện: Phạm Sa Kin.
    Website: http://sakin402.violet.vn/
    2
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu 1. Bản vẽ chi tiết gồm có mấy nội dung chính?
    Nội dung bản vẽ chi tiết gồm có:
    1. Hình biểu diễn: gồm hình cắt, hình chiếu, … diễn tả hình dạng của chi tiết.
    2. Kích thước: gồm tất cảc các kích thước cần thiết cho việc chế tạo và kiểm tra chi tiết.
    3. Yêu cầu kĩ thuật: gồm các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt,...
    4. Khung tên: gồm tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ bản vẽ, …
    HS1
    Trả lời:
    3
    Câu 2. Bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?
    Em hãy nêu trình tự đọc bản vẽ ?
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    - Bản vẽ chi tiết dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết.
    - Trình tự đọc bản vẽ chi tiết:
    1. Đọc phần khung tên
    2. Đọc hình biểu diễn
    3. Đọc kích thước
    4. Đọc yêu cầu kĩ thuật
    5. Tổng hợp
    Trả lời:
    HS2
    4
    Tiết 11 Bài 11:
    BIỂU DIỄN REN
    Các hình biểu diễn của chi tiết được vẽ bằng phép chiếu vuông góc, song đối với các chi tiết hoặc kết cấu của chi tiết có hình dạng phức tạp như ren, lò xo, mối hàn … thì được vẽ theo quy ước đơn giản. Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về các quy ước đó.
    5
    I. Chi tiết có ren:
    Em hãy quan sát hình
    Em hãy cho biết một số đồ vật hoặc chi tiết có ren thường thấy?
    BÀI 11: BIỂU DIỄN REN
    Gh? xoay
    Bình m?c
    Đui đèn
    Vít
    Bĩng dn
    Đai ốc
    Bu lơng
    6
    Em hy cho bi?t ren c?a duơi bĩng dn v ren c?a dui dn du?c dng d? lm gì ?
    Dùng để ghép nối
    Dui dn
    đuôi bóng đèn
    Em hãy quan sát hình và trả lời câu hỏi?
    7
    I. Chi tiết có ren:
    Ren dùng để ghép nối các chi tiết và truyền lực.
    Ví dụ: Bulông, đai ốc, phần đầu và thân vỏ bút bi,…
    II. Quy ước vẽ ren:
    1. Ren ngoài (ren trục):
    Vì sao ren lại được vẽ theo quy ước giống nhau?
    Hãy quan sát kỹ hình các chi tiết có ren và trả lời câu hỏi
    Em hãy cho biết thế nào là ren ngoài?
    Ren ngoài là ren được hình thành ở mặt ngoài của chi tiết.
    - Ren ngoài là ren được hình thành ở mặt ngoài của chi tiết.
    BÀI 11: BIỂU DIỄN REN
    8
    Đường kính ngoài
    Đường kính trong
    Ch?n a ho?c b
    Hy quan st k? hình ren tr?c v gi?i thích k hi?u d,
    d1 du?c ghi trong hình?
    2. Quy ước vẽ ren:
    9
    Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét …………
    Đường chân ren được vẽ bằng nét ………
    Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét ………..
    Vịng d?nh ren du?c v? dĩng kín b?ng nt ...
    Vịng chn ren du?c v? h? b?ng nt ...
    li?n d?m
    li?n m?nh
    li?n d?m
    li?n d?m
    li?n m?nh
    Hãy quan sát hình chiếu của ren trục ? Nhận xét về quy ước vẽ ren ?
    10
    I.Chi tiết có ren:
    Ren dùng để ghép nối các chi tiết và truyền lực.
    Ví dụ: Bulông, đai ốc, phần đầu và thân vỏ bút bi,…
    II. Quy ước vẽ ren:
    1. Ren ngoài (ren trục):
    Em hãy cho biết thế nào là ren trong ( ren lỗ)?
    Ren trong l ren du?c hình thnh ? m?t trong c?a l?.
    - Ren trong là ren hình thành ở mặt trong của lỗ.
    BÀI 11: BIỂU DIỄN REN
    2.Ren trong (ren lỗ):
    11
    Hy quan st hình c?t v hình chi?u c?a ren
    l?, nh?n xt v? quy u?c v? ren ?
    Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét ……..
    Đường chân ren được vẽ bằng nét ……..
    Vịng chn ren du?c v? h? b?ng nt ...
    li?n d?m
    li?n m?nh
    li?n d?m
    li?n d?m
    li?n m?nh
    Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét ……….
    Vịng d?nh ren du?c v? dĩng kín b?ng nt ...
    12
    I. Chi tiết có ren:
    Ren dùng để ghép nối các chi tiết và truyền lực.
    Ví dụ: Bulông, đai ốc, phần đầu và thân vỏ bút bi,…
    II. Quy ước vẽ ren:
    1. Ren ngoài (ren trục):
    - Ren trong là ren hình thành ở mặt trong của lỗ.
    BÀI 11: BIỂU DIỄN REN
    2. Ren trong (ren lỗ):
    3. Ren bị che khuất
    13
    - Du?ng d?nh ren, chn ren, gi?i h?n ren du?c v? b?ng nt ..... ? hình chi?u ........
    đứt
    đứng
    Quan st hình chi?u c?a ren khu?t hy nh?n xt v? quy
    u?c v? ren
    3. Ren bị che khuất
    14
    I.Chi tiết có ren:
    Ren dùng để ghép nối các chi tiết và truyền lực.
    Ví dụ: Bulông, đai ốc, phần đầu và thân vỏ bút bi,…
    II. Quy ước vẽ ren:
    1. Ren ngoài (ren trục):
    BÀI 11: BIỂU DIỄN REN
    2. Ren trong ( ren lỗ ):
    3. Ren bị che khuất
    -Đường đỉnh ren, chân ren, giới hạn ren được vẽ bằng nét đứt.
    15
    III. Bài tập trắc nghiệm
    1. Ren ngoài (ren trục) được quy ước:
    a. Đường đỉnh ren vẽ nét .................
    b. Đường chân ren vẽ nét ................
    c. Đường giới hạn ren vẽ nét ............
    d. Vòng đỉnh ren vẽ nét .....................
    e. ¾ vòng chân ren vẽ nét ................
    liền đậm
    liền đậm
    liền đậm
    liền mảnh
    liền mảnh
    2. Ren trong:
    1. Đường đỉnh ren vẽ nét ..................
    2. Đường chân ren vẽ nét ...................
    Đường giới hạn vẽ nét ....................
    4. Vòng đỉnh ren vẽ nét ..................
    5. ¾ vòng chân ren vẽ nét ...................
    liền mảnh
    liền đậm
    liền đậm
    liền đậm
    liền mảnh
    3. Ren dùng để:
    A. Ghép nối hay truyền lực
    B. Ghép nối hay định vị
    C. Truyền lực hay định vị
    D. Cả A, B, C đều sai
    16
    4. Vòng đỉnh ren của ren trục (ren ngoài) được vẽ:
    a. Đóng kín bằng nét liền mảnh
    b. Đóng kín bằng nét liền đậm
    c. Hở bằng nét liền đậm
    d. Hở bằng nét liền mảnh
    III. Bài tập trắc nghiệm
    5. Ren trục là ren được hình thành ở:
    a. Mặt trong của chi tiết
    b. Mặt ngoài của chi tiết
    c. Hai câu a, b đúng
    d. Hai câu a, b sai
    6. Đường chân ren của ren lỗ (ren trong) được vẽ bằng:
    a. Nét liền mảnh b. Nét liền đậm
    c. Nét đứt d. Nét gạch chấm mảnh
    TCOC
    17
    Trò chơi ô chữ
    C1
    ĐA
    Mối ghép giữa bu lông và đai ốc bằng gì ?
    C2
    ĐA
    Đường đỉnh ren và giới hạn ren của ren nhìn thấy được vẽ bằng nét gì ?
    C4
    ĐA
    Đường chân ren của ren nhìn thấy được vẽ bằng nét gì ?
    C3
    ĐA
    Các đường đỉnh ren, chân ren của ren bị che khuất được vẽ bằng nét gì?
    C5
    ĐA
    Ren được hình thành ở mặt ngoài của chi tiết gọi là ren gì ?
    BT
    18
    - Đọc trước bài 12: Thực hành
    ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÓ REN
    - Trả lời câu hỏi cuối bài
    Công việc về nhà
    19
    19
    Hãy truy cập Website: http://sakin402.violet.vn/
    Bài học đã
    KẾT THÚC
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓